Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

恐(おそ)れ

おそれosore

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    nỗi sợ; sự lo lắng; sự bất an

    EN fear; horror; anxiety; concern; uneasiness; reverence

    環(かん)境(きょう)汚(お)染(せん)についての恐(おそ)れは、人(ひと)々(びと)に発(はつ)電(でん)所(しょ)の近(ちか)くに家(いえ)を建(た)てることを思(おも)いとどまらせた。

    • Nỗi lo ngại về ô nhiễm môi trường đã khiến mọi người ngần ngại trong việc xây nhà gần nhà máy điện.
  2. nguy cơ; rủi ro; khả năng

    EN risk; danger; likelihood; fear

    thường viết bằng kana

  3. sự tôn kính; sự kính sợ

    EN awe; reverence

Câu ví dụ 25

環(かん)境(きょう)汚(お)染(せん)についての恐(おそ)れは、人(ひと)々(びと)に発(はつ)電(でん)所(しょ)の近(ちか)くに家(いえ)を建(た)てることを思(おも)いとどまらせた。

  • Nỗi lo ngại về ô nhiễm môi trường đã khiến mọi người ngần ngại trong việc xây nhà gần nhà máy điện.

このままではわが国(くに)の国(こく)際(さい)競(きょう)争(そう)力(りょく)はさらに低(てい)下(か)する恐(おそ)れが大(おお)きい。

  • Nếu cứ tiếp tục thế này, có nguy cơ lớn là năng lực cạnh tranh quốc tế của đất nước chúng ta sẽ còn giảm sút hơn nữa.

人(ひと)々(びと)は神(かみ)に恐(おそ)れを抱(だ)いた。

  • Mọi người đều cảm thấy sợ hãi trước thần linh.

Từ:人(ひと)々(びと)神(かみ)恐(おそ)れ抱(いだ)く

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục