Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

環(かん)境(きょう)汚(お)染(せん)

かんきょうおせんkankyouosen

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    ô nhiễm môi trường

    EN environmental pollution

Câu ví dụ 24

今(いま)や音(おん)楽(がく)家(か)たちは歌(うた)の中(なか)に例(たと)えば人(じん)権(けん)や環(かん)境(きょう)汚(お)染(せん)のような問(もん)題(だい)までいれています。

  • Giờ đây, các nhạc sĩ thậm chí còn đưa cả những vấn đề như nhân quyền hay ô nhiễm môi trường vào trong các bài hát của họ.

環(かん)境(きょう)汚(お)染(せん)についての恐(おそ)れは、人(ひと)々(びと)に発(はつ)電(でん)所(しょ)の近(ちか)くに家(いえ)を建(た)てることを思(おも)いとどまらせた。

  • Nỗi lo ngại về ô nhiễm môi trường đã khiến mọi người ngần ngại trong việc xây nhà gần nhà máy điện.

この病(びょう)気(き)の原(げん)因(いん)は、環(かん)境(きょう)汚(お)染(せん)と考(かんが)えられる。

  • Nguyên nhân của căn bệnh này được cho là do ô nhiễm môi trường.

Từ:病(びょう)気(き)原(げん)因(いん)環(かん)境(きょう)汚(お)染(せん)と考(かんが)えられる

Ví dụ của biên tập

このままでは、環(かん)境(きょう)汚(お)染(せん)が深(しん)刻(こく)化(か)しかねない。

  • Cứ đà này, ô nhiễm môi trường có nguy cơ trở nên nghiêm trọng hơn.

Từ:このまま環(かん)境(きょう)汚(お)染(せん)深(しん)刻(こく)化(か)しかねない

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục