Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

工(こう)場(じょう)

こうじょうkoujou

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    nhà máy

    EN factory; plant; mill; workshop

Câu ví dụ 486

川(かわ)崎(さき)には工(こう)場(じょう)が多(おお)い。

  • Ở Kawasaki có nhiều nhà máy.

Từ:には工(こう)場(じょう)が多(おお)い

父(ちち)は工(こう)場(じょう)で働(はたら)いている。

  • Bố tôi làm việc ở nhà máy.

Từ:父(ちち)は工(こう)場(じょう)で働(はたら)く

彼(かれ)は工(こう)場(じょう)で働(はたら)いている。

  • Anh ấy làm việc ở nhà máy.

Từ:彼(かれ)は工(こう)場(じょう)で働(はたら)く

工(こう)場(じょう)よりずっといいよ。

  • Cái này tốt hơn nhiều so với nhà máy.

Từ:工(こう)場(じょう)よりずっといいよ

工(こう)場(じょう)の閉(へい)鎖(さ)が決(き)まった。

  • Việc đóng cửa nhà máy đã được quyết định.

Từ:工(こう)場(じょう)の閉(へい)鎖(さ)が決(き)まる

工(こう)場(じょう)はフル稼(か)動(どう)している。

  • Nhà máy đang hoạt động hết công suất.

Từ:工(こう)場(じょう)はフル稼(か)働(どう)する

Đăng nhập để tiếp tục