Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

深(しん)刻(こく)化(か)

しんこくかshinkokuka

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    trở nên nghiêm trọng hơn

    EN becoming more serious or severe; aggravation; intensification

Câu ví dụ 31

この問(もん)題(だい)は、解(かい)決(けつ)策(さく)が見(み)つからず、深(しん)刻(こく)化(か)に至(いた)った。

  • Vấn đề này đã không tìm thấy giải pháp và dẫn đến trở nên nghiêm trọng hơn.

Từ:問(もん)題(だい)解(かい)決(けつ)策(さく)深(しん)刻(こく)化(か)至(いた)る

Ví dụ của biên tập

この問(もん)題(だい)は、都(と)市(し)部(ぶ)に限(かぎ)らず、地(ち)方(ほう)でも深(しん)刻(こく)化(か)している。

  • Vấn đề này không chỉ giới hạn ở các khu vực đô thị mà còn đang trở nên nghiêm trọng ở cả các vùng nông thôn.

Từ:問(もん)題(だい)都(と)市(し)部(ぶ)に限(かぎ)らず地(ち)方(ほう)深(しん)刻(こく)化(か)

Ví dụ của biên tập

環(かん)境(きょう)保(ほ)護(ご)対(たい)策(さく)が不(ふ)十(じゅう)分(ぶん)なため、水(すい)質(しつ)の劣(れっ)化(か)が深(しん)刻(こく)化(か)しています。

  • Do các biện pháp bảo vệ môi trường chưa đầy đủ, tình trạng suy giảm chất lượng nước đang trở nên nghiêm trọng hơn.

このままでは、環(かん)境(きょう)汚(お)染(せん)が深(しん)刻(こく)化(か)し、生(せい)態(たい)系(けい)が破(は)壊(かい)しかねない。

  • Nếu cứ tiếp tục thế này, ô nhiễm môi trường sẽ trở nên nghiêm trọng và có nguy cơ phá hủy hệ sinh thái.

少(しょう)子(し)化(か)問(もん)題(だい)の深(しん)刻(こく)化(か)に伴(ともな)い、子(こ)育(そだ)て支(し)援(えん)策(さく)が拡(かく)充(じゅう)されています。

  • Cùng với sự nghiêm trọng của vấn đề tỷ lệ sinh giảm, các chính sách hỗ trợ nuôi dạy trẻ đang được mở rộng.

Đăng nhập để tiếp tục