Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

命(いのち)

いのちinochi

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    mạng sống; sinh mệnh

    EN life; life force

    Ghi chú: đôi khi viết là 「生(せい)命(めい)」

    Xem thêm: 生(せい)命(めい)

  2. tuổi thọ

    EN lifetime; lifespan

  3. điều quan trọng nhất; cốt lõi

    EN most important thing; foundation; core

  4. hình xăm đôi chữ kanji 'mạng sống'

    EN paired tattoos of the "life" kanji on the upper arms of a man and woman (indicating unwavering love)

    cổ

  5. số mệnh; vận mệnh

    EN fate; destiny; karma

    cổ

Câu ví dụ 164

命(いのち)の種(たね)はまかれた。

  • Hạt giống của sự sống đã được gieo xuống.

Từ:命(いのち)の種(たね)はまく

金(かね)で命(いのち)は償(つぐな)えない。

  • Tiền bạc không thể đền bù được mạng sống.

命(いのち)有(あ)っての、物(もの)だね。

  • Sự sống đúng là một điều kỳ diệu nhỉ.

Từ:命(いのち)あるの物(もの)だね

Đăng nhập để tiếp tục