Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

早(はや)い

はやいhayai

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -i

    nhanh

    EN fast; quick; rapid; swift; speedy; brisk; prompt

    Ghi chú: đặc biệt là 速(はや)い

  2. sớm

    EN early; soon; earlier than usual

    早(はや)かったね。

    • Nhanh thế.

    Từ:早(はや)いね

  3. quá sớm; chưa đến lúc

    EN premature; too soon; too early

  4. nhanh; dễ dàng

    EN easy; simple; quick; fast

    Ghi chú: đặc biệt là 早(はや)い

    オーボエ奏(そう)者(しゃ)なんかは自(じ)分(ぶん)にあうリードを探(さが)すより作(つく)った方(ほう)が速(はや)いと、自(じ)分(ぶん)で作(つく)ってしまう人(ひと)もいる。

    • Có những người chơi kèn oboe còn tự làm luôn vì họ thấy việc đó nhanh hơn là đi tìm một chiếc lưỡi kèn phù hợp với mình.

    このようなことについては直(ちょく)接(せつ)お会(あ)いして、図(ず)面(めん)に書(か)いたり、ロジックアナライザやオシロでタイミングを見(み)たりしながら話(はな)し合(あ)ったほうが解(かい)決(けつ)が速(はや)いです。

    • Đối với những việc như thế này, việc giải quyết sẽ nhanh hơn nếu chúng ta gặp trực tiếp và thảo luận trong khi vừa vẽ lên bản vẽ, vừa kiểm tra timing bằng máy phân tích logic hoặc máy hiện sóng.
  5. ngay khi

    EN as soon as ...; the moment ...; the instant ...

    Ghi chú: ngay khi ... hoặc nhanh hơn ...

Câu ví dụ 630

早(はや)かったね。

  • Nhanh thế.

Từ:早(はや)いね

Đăng nhập để tiếp tục