早い
はやいhayai
Thông dụngTính từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
quá sớm; chưa đến lúc
EN premature; too soon; too early
nhanh; dễ dàng
EN easy; simple; quick; fast
Ghi chú: đặc biệt là 早い
このようなことについては直接お会いして、図面に書いたり、ロジックアナライザやオシロでタイミングを見たりしながら話し合ったほうが解決が速いです。
- Đối với những việc như thế này, việc giải quyết sẽ nhanh hơn nếu chúng ta gặp trực tiếp và thảo luận trong khi vừa vẽ lên bản vẽ, vừa kiểm tra timing bằng máy phân tích logic hoặc máy hiện sóng.
