Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

迅(じん)速(そく)

じんそくjinsoku

Rất thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -nadanh từ

    nhanh chóng; mau lẹ

    EN (very) quick; rapid; swift; speedy; prompt; expeditious

Câu ví dụ 67

世(せ)界(かい)は環(かん)境(きょう)危(き)機(き)に対(たい)処(しょ)して本(ほん)当(とう)に迅(じん)速(そく)に行(こう)動(どう)しただろうか。

  • Liệu thế giới có thực sự đã hành động thật nhanh chóng để đối phó với cuộc khủng hoảng môi trường hay không?

研(けん)修(しゅう)によって、従(じゅう)業(ぎょう)員(いん)の非(ひ)常(じょう)事(じ)態(たい)への対(たい)応(おう)を迅(じん)速(そく)化(か)できる。

  • Thông qua việc đào tạo, có thể đẩy nhanh khả năng ứng phó của nhân viên đối với các tình huống khẩn cấp.

Đăng nhập để tiếp tục