Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

できるだけ

できるだけdekirudake

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từtrạng từdanh từ bổ nghĩa với の

    hết mức có thể; nếu có thể

    EN as much as one can; as much as possible; if at all possible

    thường viết bằng kana

Câu ví dụ 270

出(で)来(き)るだけ利(り)用(よう)する。

  • Sử dụng nhiều nhất có thể.

Từ:できるだけ利(り)用(よう)する

できるだけ早(はや)く来(き)ます。

  • Tôi sẽ đến sớm nhất có thể.

Từ:できるだけ早(はや)く来(く)る

できるだけ速(はや)く走(はし)った。

  • Tôi đã chạy nhanh nhất có thể.

Từ:できるだけ早(はや)く走(はし)る

出(で)来(き)るだけがんばります。

  • Tôi sẽ cố gắng hết sức có thể.

Từ:できるだけ頑(がん)張(ば)る

できるだけ早(はや)く帰(かえ)ります。

  • Tôi sẽ về nhà sớm nhất có thể.

Từ:できるだけ早(はや)く帰(かえ)る

できるだけお助(たす)けします。

  • Tôi sẽ giúp đỡ bạn hết sức có thể.

Từ:できるだけお助(たす)けする

Đăng nhập để tiếp tục