目一杯
めいっぱいmeippai
Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
trạng từdanh từ bổ nghĩa với のtính từ đuôi -nadanh từ
hết mức; hết sức; tối đa
EN to the limit; to the full; as much as possible; with all one's might
