Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

目(め)一(いっ)杯(ぱい)

めいっぱいmeippai

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từdanh từ bổ nghĩa với のtính từ đuôi -nadanh từ

    hết mức; hết sức; tối đa

    EN to the limit; to the full; as much as possible; with all one's might

Câu ví dụ 3

目(め)一(いっ)杯(ぱい)楽(たの)しんでね!

  • Hãy tận hưởng hết mình nhé!

Từ:目(め)一(いっ)杯(ぱい)楽(たの)しむ

Khớp tự động

同(おな)じ時(じ)間(かん)拘(こう)束(そく)されるなら目(め)一(いっ)杯(ぱい)働(はたら)いて楽(たの)しんで帰(かえ)らなきゃ損(そん)だ。

  • Nếu đã bị ràng buộc cùng một khoảng thời gian như nhau thì nếu không làm việc hết mình và vui chơi rồi mới về thì thật là lỗ.

Đăng nhập để tiếp tục