一生懸命
いっしょうけんめいisshoukenmei
Rất thông dụngTính từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
trạng từtính từ đuôi -nadanh từ
hết sức mình; hết lòng; một cách chăm chỉ
EN very hard; with utmost effort; as hard as one can; with all one's might; for dear life; eagerly; desperately
