Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

いそいそ

いそいそisoiso

Thông dụngTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từ đi với とtrạng từdanh từ có thể + する

    một cách vui vẻ; hớn hở; háo hức

    EN cheerfully; joyously; joyfully; happily; lightheartedly; excitedly; eagerly

    từ tượng thanh/tượng hình

Câu ví dụ 4

智(さと)子(こ)はイソイソと出(で)掛(か)けていった。

  • Tomiko hào hứng đi ra ngoài.

Từ:はいそいそ出(で)かける行(い)く

Đã xác minh

終(しゅう)業(ぎょう)時(じ)間(かん)までまだ一(いち)時(じ)間(かん)もあるのに、同(どう)僚(りょう)の順(じゅん)子(こ)はいそいそと帰(かえ)り支(じ)度(たく)を始(はじ)めた。

  • Dù vẫn còn tận một tiếng nữa mới đến giờ tan làm, nhưng đồng nghiệp của tôi, Junko, đã bắt đầu tất bật chuẩn bị để ra về.

いそいそと出(で)かけ、のこのこと帰(かえ)る。

  • Hăm hở đi ra ngoài, rồi lại lủi thủi trở về.

Từ:いそいそ出(で)かける帰(かえ)る

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục