Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

素(す)直(なお)

すなおsunao

Rất thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -nadanh từ

    ngoan ngoãn; vâng lời

    EN obedient; meek; docile; unaffected

    その子(こ)はいくら叱(しか)られても、素(す)直(なお)に謝(あやま)りました。

    • Đứa trẻ đó, dù có bị mắng bao nhiêu đi chăng nữa, vẫn thành thật xin lỗi.

    Từ:子(こ)いくら素(す)直(なお)謝(あやま)る

    Đã xác minh
  2. thành thật; thẳng thắn

    EN honest; frank; upfront (about one's feelings)

    思(おも)っていることを素(す)直(なお)に言(い)うのは悪(わる)いことではありません。

    • Nói ra những gì mình đang nghĩ một cách thành thật không phải là điều xấu.
  3. thẳng

    EN straight (e.g. hair)

  4. ngay ngắn; không cầu kỳ

    EN without peculiarity; without mannerisms; standard; neat (e.g. handwriting)

    彼(かれ)は素(す)直(なお)な字(じ)を書(か)く。

    • Anh ấy viết chữ rất ngay ngắn.

    Từ:彼(かれ)素(す)直(なお)字(あざ)書(か)く

    Đã xác minh

Câu ví dụ 38

思(おも)っていることを素(す)直(なお)に言(い)うのは悪(わる)いことではありません。

  • Nói ra những gì mình đang nghĩ một cách thành thật không phải là điều xấu.

どうしてあなたって素(す)直(なお)じゃないの?

  • Tại sao bạn lại không thành thật thế?

Từ:どうしてあなたって素(す)直(なお)だの

Đăng nhập để tiếp tục