Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

誤(あやま)りを犯(おか)す

あやまりをおかすayamariookasu

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -su)

    phạm lỗi; phạm sai lầm

    EN to make a mistake; to commit an error; to commit a fault

Câu ví dụ 21

誤(あやま)りをおかした。

  • Tôi đã phạm lỗi.

Từ:誤(あやま)りを犯(おか)す

君(きみ)は前(まえ)と同(おな)じ誤(あやま)りを犯(おか)した。

  • Bạn đã phạm phải sai lầm tương tự như trước đây.

Từ:君(きみ)は前(まえ)と同(おな)じ誤(あやま)りを犯(おか)す

私(わたし)たちはしばしば誤(あやま)りをおかす。

  • Chúng ta thường mắc sai lầm.

Từ:私(わたし)たちはしばしば誤(あやま)りを犯(おか)す

ジムは誤(あやま)りを犯(おか)したと思(おも)われた。

  • Jim được cho là đã phạm sai lầm.

Từ:は誤(あやま)りを犯(おか)すと思(おも)う

素(す)直(なお)に言(い)えば、君(きみ)は誤(あやま)りを犯(おか)した。

  • Nói một cách thẳng thắn, bạn đã phạm sai lầm.

Từ:素(す)直(なお)言(い)う君(きみ)は誤(あやま)りを犯(おか)す

Đăng nhập để tiếp tục