Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

上(じょう)

じょうjou

Thông dụngTiền tố/hậu tố

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. hậu tố

    về mặt; xét về mặt

    EN from the standpoint of; from the viewpoint of; with respect to; in terms of; as a matter of; in view of; so far as ... is concerned

  2. trên; trên mạng

    EN on; above; on top of; aboard (a ship or vehicle)

  3. danh từdanh từ bổ nghĩa với の

    loại thượng hạng; cao cấp

    EN the best; top; first class; first grade

    うなぎの上(じょう)を注(ちゅう)文(もん)した。

    • Tôi đã gọi món lươn Unagi no Ue.

    Từ:うなぎ上(じょう)注(ちゅう)文(もん)

    Đã xác minh
  4. danh từ

    tập một

    EN first volume (of a two or three-volume set); first book

    Xem thêm: 下(さがる)Xem thêm: 中(チュン)

    全(ぜん)二(に)巻(かん)の上(じょう)を読(よ)み終(お)えた。

    • Tôi đã đọc xong toàn bộ hai tập đó.

    Từ:上(じょう)読(よ)み終(お)える

    Đã xác minh
  5. cụm từ

    quà tặng

    EN with my compliments

    Ghi chú: viết trên giấy gói quà

Câu ví dụ 65

Đăng nhập để tiếp tục