上では
うえではuedeha
Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
cụm từ
xét về; theo
EN from the viewpoint of; according to
Câu ví dụ 12
コストパフォーマンスの上では、このスマートフォンは他社製品を上回ります。
- Về mặt hiệu năng trên giá thành, chiếc điện thoại thông minh này vượt trội hơn các sản phẩm của công ty khác.
Từ:コストパフォーマンス上ではスマートフォン他社製品上回る
Ví dụ của biên tập