暦(こよみ)の上(うえ)では今日(きょう)から秋(あき)が立(た)つ。 Theo lịch thì từ hôm nay mùa thu bắt đầu. Từ:暦(こよみ)上(うえ)では今日(きょう)時(とき)立(た)つVí dụ của biên tập
旧(きゅう)暦(れき)で6月(ろくがつ)の祭(まつ)りは、現(げん)在(ざい)の暦(こよみ)で7月(しちがつ)になることもある。 Lễ hội vào tháng 6 âm lịch đôi khi rơi vào tháng 7 theo dương lịch hiện tại. Từ:旧(きゅう)暦(れき)6月(ろくがつ)祭(まつ)り現(げん)在(ざい)暦(こよみ)7月(しちがつ)Ví dụ của biên tập
日(に)本(ほん)の暦(こよみ)では、大(だい)小(しょう)の月(つき)があり、それぞれ日(にっ)数(すう)が異(こと)なります。 Trong lịch Nhật Bản, có tháng lớn và tháng nhỏ, và mỗi tháng đều có số ngày khác nhau. Từ:日(に)本(ほん)暦(こよみ)大(だい)小(しょう)月(つき)それぞれ日(にっ)数(すう)異(こと)なるVí dụ của biên tập
この地(ち)域(いき)の伝(でん)統(とう)的(てき)な暦(こよみ)では、十(じゅう)二(に)支(し)の一(ひと)つとして「牛(うし)」の日(ひ)が特(とく)別(べつ)な意(い)味(み)を持(も)つ。 Trong lịch truyền thống của vùng này, ngày 'Sửu' mang một ý nghĩa đặc biệt như là một trong mười hai con giáp. Từ:地(ち)域(いき)伝(でん)統(とう)的(てき)暦(こよみ)十(じゅう)二(に)支(し)一(ひと)つとして牛(うし)日(ひ)特(とく)別(べつ)意(い)味(み)持(も)つVí dụ của biên tập