Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

6月(ろくがつ)

ろくがつrokugatsu

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    tháng sáu

    EN June

    旅(りょ)行(こう)の計(けい)画(かく)を立(た)てるとき、6月(ろくがつ)は梅雨(つゆ)に入(はい)るため、天(てん)気(き)をよく確(かく)認(にん)する必(ひつ)要(よう)がある。

    • Khi lập kế hoạch du lịch, vì tháng 6 bước vào mùa mưa nên cần phải kiểm tra thời tiết thật kỹ.
  2. tháng sáu âm lịch

    EN sixth month of the lunar calendar

Câu ví dụ 84

あじさいは6月(ろくがつ)に咲(さ)く。

  • Hoa cẩm tú cầu nở vào tháng 6.

Từ:あじさいは6月(ろくがつ)に咲(さ)く

Đăng nhập để tiếp tục