Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

雨(う)季(き)

うきuki

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    mùa mưa

    EN rainy season

    Xem thêm: 乾(かん)季(き)

Câu ví dụ 10

雨(う)季(き)が始(はじ)まった。

  • Mùa mưa đã bắt đầu.

Từ:雨(う)季(き)が始(はじ)まる

雨(う)季(き)が始(はじ)まったようだ。

  • Có vẻ như mùa mưa đã bắt đầu.

Từ:雨(う)季(き)が始(はじ)まるようだ

雨(う)季(き)に入(はい)った。

  • Mùa mưa đã đến.

Từ:雨(う)季(き)入(はい)る

Khớp tự động

満(まん)洲(しゅう)は雨(う)季(き)以(い)外(がい)には雨(あめ)が少(すく)ないと言(い)われているが、わたしが満(まん)洲(しゅう)にあるあいだは、大(たい)戦(せん)中(ちゅう)のせいか、ずいぶん雨(あめ)が多(おお)かった。

  • Người ta nói rằng ở Mãn Châu ít mưa ngoài mùa mưa, nhưng trong suốt thời gian tôi ở Mãn Châu, có lẽ do đang trong thời kỳ đại chiến nên trời đã mưa rất nhiều.

Đăng nhập để tiếp tục