Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ずいぶん

ずいぶんzuibun

Thông dụngTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từtrạng từ đi với と

    rất; cực kỳ; khá

    EN very; extremely; surprisingly; fairly; quite; considerably; awfully; terribly

    thường viết bằng kana

  2. tính từ đuôi -na

    quá đáng; quá mức; tồi tệ

    EN terrible; horrid; contemptible; reprehensible

    thường viết bằng kana

    それはずいぶんな言(い)い方(かた)だ。

    • Cách nói đó thật là quá đáng.

    Từ:それはずいぶん言(い)い方(かた)

    Đã xác minh
  3. đáng kể; phi thường; vượt bậc

    EN remarkable; extraordinary

    thường viết bằng kana

Câu ví dụ 162

ずいぶんになりますね。

  • Cũng lâu rồi nhỉ.

Từ:ずいぶんなるね

Đăng nhập để tiếp tục