彼(かれ)の父(ちち)はいつも帰(き)宅(たく)が遅(おそ)い。 Bố của anh ấy luôn về nhà muộn. Từ:彼(かれ)父(ちち)はいつも帰(き)宅(たく)が遅(おそ)いĐã xác minh
彼(かれ)がこんなに遅(おそ)いのは変(へん)だ。 Thật lạ là anh ấy lại chậm như thế này. Từ:彼(かれ)がこんなに遅(おそ)いのは変(へん)だĐã xác minh
彼(かれ)の父(ちち)はいつも帰(き)宅(たく)が遅(おそ)い。 Bố của anh ấy luôn về nhà muộn. Từ:彼(かれ)父(ちち)はいつも帰(き)宅(たく)が遅(おそ)いĐã xác minh
彼(かれ)がこんなに遅(おそ)いのは変(へん)だ。 Thật lạ là anh ấy lại chậm như thế này. Từ:彼(かれ)がこんなに遅(おそ)いのは変(へん)だĐã xác minh
私(わたし)は新(あたら)しい環(かん)境(きょう)に順(じゅん)応(のう)するのが遅(おそ)い。 Tôi thích nghi với môi trường mới khá chậm. Từ:私(わたし)は新(あたら)しい環(かん)境(きょう)に順(じゅん)応(のう)するのが遅(おそ)いĐã xác minh