Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

頭(あたま)が悪(わる)い

あたまがわるいatamagawarui

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từtính từ đuôi -i

    ngu ngốc; kém thông minh

    EN slow; weak-headed; dumb

    Từ trái nghĩa: 頭(あたま)が良(い)いXem thêm: 頭(あたま)の悪(わる)い

Câu ví dụ 6

あの人(ひと)は頭(あたま)が悪(わる)くて、みんなから『タコ』と呼(よ)ばれている。

  • Người đó ngốc nghếch nên bị mọi người gọi là 'đồ ngốc'.

Từ:あの人(ひと)頭(あたま)が悪(わる)いみなタコ呼(よ)ばれる

Ví dụ của biên tập

頭(あたま)が悪(わる)いね、君(きみ)。

  • Cậu ngốc thật đấy.

Từ:頭(あたま)が悪(わる)い君(きみ)

Khớp tự động

保(ほ)守(しゅ)派(は)の人(ひと)たちは一(いっ)般(ぱん)に頭(あたま)が悪(わる)いと言(い)いたかったのではなく、頭(あたま)の悪(わる)い人(ひと)たちは保(ほ)守(しゅ)的(てき)であることが多(おお)いと言(い)いたかったのです。

  • Tôi không muốn nói rằng những người bảo thủ thường là những người ngu ngốc, mà tôi muốn nói rằng những người ngu ngốc thường có xu hướng bảo thủ.

Đăng nhập để tiếp tục