Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

会(かい)合(ごう)

かいごうkaigou

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    cuộc họp; sự hội họp

    EN meeting; assembly; gathering

    会(かい)合(ごう)を開(ひら)いている。

    • Đang tổ chức một cuộc họp.

    Từ:会(かい)合(ごう)を開(ひら)く

  2. sự liên kết; sự kết hợp

    EN association

    hóa học

  3. sự hội tụ; sự kết hợp

    EN conjunction

    thiên văn học

    Xem thêm: 合(ごう)

Câu ví dụ 207

会(かい)合(ごう)を開(ひら)いている。

  • Đang tổ chức một cuộc họp.

Từ:会(かい)合(ごう)を開(ひら)く

会(かい)合(ごう)は先(せん)月(げつ)あった。

  • Cuộc họp đã diễn ra vào tháng trước.

Từ:会(かい)合(ごう)は先(せん)月(げつ)ある

秘(ひ)密(みつ)の会(かい)合(ごう)をもった。

  • Một cuộc họp bí mật đã được tổ chức.

Từ:秘(ひ)密(みつ)の会(かい)合(ごう)を持(も)つ

彼(かれ)はよく会(かい)合(ごう)を休(やす)む。

  • Anh ấy thường xuyên vắng mặt trong các cuộc họp.

Từ:彼(かれ)はよく会(かい)合(ごう)を休(やす)む

Đăng nhập để tiếp tục