Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

分(ぶん)子(し)

ぶんしbunshi

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    phân tử

    EN molecule

    hóa học

    熱(ねつ)力(りき)学(がく)の背(はい)後(ご)には、第(だい)1巻(かん)で学(まな)んだ力(りき)学(がく)の法(ほう)則(そく)にしたがう原(げん)子(し)や分(ぶん)子(し)の運(うん)動(どう)があります。

    • Đằng sau nhiệt động lực học là sự chuyển động của các nguyên tử và phân tử tuân theo các định luật cơ học đã được học ở tập 1.
  2. tử số

    EN numerator

    toán học

    分(ぶん)子(し)を分(ぶん)母(ぼ)で割(われ)る。

    • Chia tử số cho mẫu số.

    Từ:分(ぶん)子(し)分(ぶん)母(ぼ)割(わ)る

    Đã xác minh
  3. phần tử

    EN element (of a group); member

    党(とう)内(ない)の不(ふ)満(まん)分(ぶん)子(し)を処(しょ)分(ぶん)する。

    • Xử lý những thành phần bất mãn trong đảng.

    Từ:党(とう)内(ない)分(ぶん)子(し)処(しょ)分(ぶん)

    Đã xác minh
  4. hạt

    EN particle

    Xem thêm: 微(び)分(ぶん)子(し)

    分(ぶん)子(し)Dの運(うん)動(どう)の観(かん)察(さつ)に基(もと)づき、可(か)能(のう)な出(で)口(ぐち)が3つ存(そん)在(ざい)するようシステムに変(へん)更(こう)を加(くわ)える。

    • Dựa trên việc quan sát chuyển động của phân tử D, tiến hành thay đổi hệ thống sao cho tồn tại ba lối thoát có thể.

Câu ví dụ 11

熱(ねつ)力(りき)学(がく)の背(はい)後(ご)には、第(だい)1巻(かん)で学(まな)んだ力(りき)学(がく)の法(ほう)則(そく)にしたがう原(げん)子(し)や分(ぶん)子(し)の運(うん)動(どう)があります。

  • Đằng sau nhiệt động lực học là sự chuyển động của các nguyên tử và phân tử tuân theo các định luật cơ học đã được học ở tập 1.

分(ぶん)子(し)Dの運(うん)動(どう)の観(かん)察(さつ)に基(もと)づき、可(か)能(のう)な出(で)口(ぐち)が3つ存(そん)在(ざい)するようシステムに変(へん)更(こう)を加(くわ)える。

  • Dựa trên việc quan sát chuyển động của phân tử D, tiến hành thay đổi hệ thống sao cho tồn tại ba lối thoát có thể.

分(ぶん)子(し)を分(ぶん)母(ぼ)で割(われ)る。

  • Chia tử số cho mẫu số.

Từ:分(ぶん)子(し)分(ぶん)母(ぼ)割(わ)る

Ví dụ của biên tập

党(とう)内(ない)の不(ふ)満(まん)分(ぶん)子(し)を処(しょ)分(ぶん)する。

  • Xử lý những thành phần bất mãn trong đảng.

Từ:党(とう)内(ない)分(ぶん)子(し)処(しょ)分(ぶん)

Ví dụ của biên tập

分(ぶん)子(し)が架(か)橋(きょう)して固(かた)くなる。

  • Các phân tử liên kết chéo với nhau và trở nên cứng hơn.

Từ:分(ぶん)子(し)架(か)橋(きょう)硬(かた)い

Ví dụ của biên tập

有(ゆう)機(き)化(か)学(がく)では、分(ぶん)子(し)構(こう)造(ぞう)が異(こと)なるいせい体(からだ)を区(く)別(べつ)することが重(じゅう)要(よう)である。

  • Trong hóa hữu cơ, việc phân biệt các đồng phân có cấu trúc phân tử khác nhau là rất quan trọng.

Đăng nhập để tiếp tục