Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

体(からだ)

からだkarada

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    thân thể; cơ thể

    EN body

    Ghi chú: 「からだ」 là cách đọc gikun của 身体(からだ).

    Xem thêm: 身(しん)体(たい)

  2. thân mình

    EN torso; trunk

    あのころ、もっと一(いっ)生(しょう)懸(けん)命(めい)体(からだ)を鍛(きた)えていたら、彼(かれ)は今(いま)頃(ごろ)はもっと健(けん)康(こう)であろうに。

    • Nếu hồi đó tôi rèn luyện thân thể chăm chỉ hơn, thì có lẽ giờ này anh ấy đã khỏe mạnh hơn rồi.

    金(かね)より体(からだ)。

    • Sức khỏe quan trọng hơn tiền bạc.

    Từ:金(かね)より体(からだ)

  3. vóc dáng; hình thể

    EN build; physique; frame; figure

  4. thể trạng; sức khỏe

    EN health; constitution

Câu ví dụ 663

あのころ、もっと一(いっ)生(しょう)懸(けん)命(めい)体(からだ)を鍛(きた)えていたら、彼(かれ)は今(いま)頃(ごろ)はもっと健(けん)康(こう)であろうに。

  • Nếu hồi đó tôi rèn luyện thân thể chăm chỉ hơn, thì có lẽ giờ này anh ấy đã khỏe mạnh hơn rồi.

金(かね)より体(からだ)。

  • Sức khỏe quan trọng hơn tiền bạc.

Từ:金(かね)より体(からだ)

体(からだ)に悪(わる)いよ。

  • Có hại cho sức khỏe đấy.

Từ:体(からだ)に悪(わる)いよ

体(からだ)がほてります。

  • Người tôi thấy nóng bừng.

Từ:体(からだ)が火(ほ)照(て)る

Đăng nhập để tiếp tục