骨(こっ)格(かく)たくましい体(たい)格(かく)なので彼(かれ)は柔(じゅう)道(どう)家(か)でとおっている。 Vì có khung xương vạm vỡ nên anh ấy được biết đến là một võ sĩ judo. Từ:骨(こっ)格(かく)たくましい体(たい)格(かく)なので彼(かれ)は柔(じゅう)道(どう)家(か)で通(とお)るĐã xác minh
彼(かの)女(じょ)は逞(たくま)しく逆(ぎゃっ)境(きょう)に耐(た)えた。 Cô ấy đã kiên cường chịu đựng nghịch cảnh. Từ:彼(かの)女(じょ)はたくましい逆(ぎゃっ)境(きょう)に耐(た)えるĐã xác minh
彼(かれ)は想(そう)像(ぞう)力(りょく)のたくましい少(しょう)年(ねん)であった。 Cậu ấy là một cậu bé có trí tưởng tượng phong phú. Từ:彼(かれ)は想(そう)像(ぞう)力(りょく)のたくましい少(しょう)年(ねん)であるĐã xác minh
当(とう)時(じ)まだ彼(かれ)はたくましくて精(せい)力(りょく)的(てき)だった。 Hồi đó anh ấy vẫn còn mạnh mẽ và tràn đầy năng lượng. Từ:当(とう)時(じ)まだ彼(かれ)はたくましい精(せい)力(りょく)的(てき)だ
彼(かの)女(じょ)は逞(たくま)しく逆(ぎゃっ)境(きょう)に耐(た)えた。 Cô ấy đã kiên cường chịu đựng nghịch cảnh. Từ:彼(かの)女(じょ)はたくましい逆(ぎゃっ)境(きょう)に耐(た)えるĐã xác minh
彼(かれ)は想(そう)像(ぞう)力(りょく)のたくましい少(しょう)年(ねん)であった。 Cậu ấy là một cậu bé có trí tưởng tượng phong phú. Từ:彼(かれ)は想(そう)像(ぞう)力(りょく)のたくましい少(しょう)年(ねん)であるĐã xác minh
骨(こっ)格(かく)たくましい体(たい)格(かく)なので彼(かれ)は柔(じゅう)道(どう)家(か)でとおっている。 Vì có khung xương vạm vỡ nên anh ấy được biết đến là một võ sĩ judo. Từ:骨(こっ)格(かく)たくましい体(たい)格(かく)なので彼(かれ)は柔(じゅう)道(どう)家(か)で通(とお)るĐã xác minh
当(とう)時(じ)まだ彼(かれ)はたくましくて精(せい)力(りょく)的(てき)だった。 Hồi đó anh ấy vẫn còn mạnh mẽ và tràn đầy năng lượng. Từ:当(とう)時(じ)まだ彼(かれ)はたくましい精(せい)力(りょく)的(てき)だ
概(がい)して男(だん)性(せい)は女(じょ)性(せい)よりも筋(きん)骨(こつ)たくましい。 Nhìn chung, nam giới cơ bắp hơn nữ giới. Từ:概(がい)して男(だん)性(せい)は女(じょ)性(せい)よりも筋(きん)骨(こつ)たくましい
何(なん)年(ねん)も農(のう)場(じょう)で仕(し)事(ごと)をして彼(かれ)のからだはたくましくなった。 Sau nhiều năm làm việc ở trang trại, cơ thể anh ấy đã trở nên vạm vỡ. Từ:何(なん)年(ねん)も農(のう)場(じょう)で仕(し)事(ごと)をする彼(かれ)の体(からだ)はたくましいなる
彼(かれ)は逞(たくま)しい体(からだ)つきで、力(ちから)仕(し)事(ごと)が得(とく)意(い)だ。 Anh ấy có thân hình vạm vỡ và giỏi các công việc nặng nhọc. Từ:彼(かれ)たくましい体(からだ)力(ちから)仕(し)事(ごと)得(とく)意(い)Ví dụ của biên tập
その店(みせ)の商(しょう)魂(こん)のたくましさに驚(おどろ)きました。 Tôi đã ngạc nhiên trước tinh thần kinh doanh mạnh mẽ của cửa hàng đó. Từ:店(みせ)商(しょう)魂(こん)たくましい驚(おどろ)くVí dụ của biên tập