Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

たくましい

たくましいtakumashii

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -i

    vạm vỡ; lực lưỡng

    EN burly; strong; sturdy

    thường viết bằng kana

  2. kiên cường; mạnh mẽ

    EN indomitable; indefatigable; strong-willed; resolute; bold

    thường viết bằng kana

    彼(かれ)はたくましい。

    • Anh ấy vạm vỡ.

    Từ:彼(かれ)はたくましい

  3. mạnh mẽ; dồi dào

    EN robust (vitality, appetite, economic growth, etc.); strong

    thường viết bằng kana

Câu ví dụ 13

彼(かれ)はたくましい。

  • Anh ấy vạm vỡ.

Từ:彼(かれ)はたくましい

その店(みせ)の商(しょう)魂(こん)のたくましさに驚(おどろ)きました。

  • Tôi đã ngạc nhiên trước tinh thần kinh doanh mạnh mẽ của cửa hàng đó.

Từ:店(みせ)商(しょう)魂(こん)たくましい驚(おどろ)く

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục