Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

風邪(かぜ)をひく

かぜをひくkazeohiku

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -ku)

    bị cảm lạnh

    EN to catch a cold

Câu ví dụ 243

ジョンは先(せん)週(しゅう)ひどい風邪(かぜ)をひいた。

  • John đã bị cảm nặng vào tuần trước.

Từ:は先(せん)週(しゅう)ひどい風邪(かぜ)をひく

Đã xác minh

風邪(かぜ)をひきました。

  • Tôi bị cảm rồi.

Từ:風邪(かぜ)をひく

私(わたし)は風邪(かぜ)をひいた。

  • Tôi bị cảm.

Từ:私(わたし)は風邪(かぜ)をひく

風邪(かぜ)をひかないでよ。

  • Đừng để bị cảm nhé.

Từ:風邪(かぜ)をひくよ

風邪(かぜ)をひいてるんだ。

  • Mình đang bị cảm.

Từ:風邪(かぜ)をひくのだ

彼(かの)女(じょ)は風邪(かぜ)をひいた。

  • Cô ấy đã bị cảm.

Từ:彼(かの)女(じょ)は風邪(かぜ)をひく

彼(かれ)はすぐ風邪(かぜ)をひく。

  • Anh ấy rất hay bị cảm.

Từ:彼(かれ)はすぐ風邪(かぜ)をひく

私(わたし)はよく風邪(かぜ)をひく。

  • Tôi hay bị cảm lạnh.

Từ:私(わたし)はよく風邪(かぜ)をひく

私(わたし)はよく風邪(かぜ)を引(ひ)く。

  • Tôi hay bị cảm lạnh.

Từ:私(わたし)はよく風邪(かぜ)をひく

風邪(かぜ)を引(ひ)いて頭(あたま)が痛(いた)い。

  • Mình bị cảm và bị đau đầu.

Từ:風邪(かぜ)をひく頭(あたま)が痛(いた)い

Đăng nhập để tiếp tục