Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

大(たい)切(せつ)

たいせつtaisetsu

Rất thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -na

    quan trọng

    EN important; significant; serious; crucial

  2. quý giá

    EN precious; valuable; dear; cherished; beloved

    大(たい)切(せつ)なものはここに置(お)かないで下(くだ)さい。

    • Xin đừng để những đồ vật quan trọng ở đây.

    Từ:大(たい)切(せつ)物(もの)はここに置(お)くください

    Đã xác minh
  3. trân trọng; giữ gìn cẩn thận

    EN careful

    Ghi chú: thường dùng như một trạng từ với ~に

    Xem thêm: 大(たい)切(せつ)に

Câu ví dụ 717

大(たい)切(せつ)なものはここに置(お)かないで下(くだ)さい。

  • Xin đừng để những đồ vật quan trọng ở đây.

Từ:大(たい)切(せつ)物(もの)はここに置(お)くください

Đã xác minh

明日(あした)は大(たい)切(せつ)な日(ひ)だ。

  • Ngày mai là một ngày quan trọng.

Từ:明日(あした)は大(たい)切(せつ)日(ひ)だ

これは大(たい)切(せつ)な理(り)論(ろん)だ。

  • Đây là một lý thuyết quan trọng.

Từ:これは大(たい)切(せつ)理(り)論(ろん)だ

これは大(たい)切(せつ)な手(て)紙(がみ)だ。

  • Đây là một bức thư quan trọng.

Từ:これは大(たい)切(せつ)手(て)紙(がみ)だ

大(たい)切(せつ)な話(はなし)があるんです。

  • Tôi có chuyện quan trọng muốn nói.

Từ:大(たい)切(せつ)話(はなし)があるのです

大(たい)切(せつ)なことなんだから。

  • Vì đó là chuyện quan trọng mà.

Từ:大(たい)切(せつ)ことなのだから

Đăng nhập để tiếp tục