Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

秘(ひ)密(みつ)

ひみつhimitsu

Rất thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từtính từ đuôi -nadanh từ bổ nghĩa với の

    bí mật; sự bảo mật

    EN secret; secrecy; confidentiality; privacy

    もし彼(かれ)が月(つき)に1回(かい)、私(わたし)からてがみをもらわなかったら、教(きょう)皇(こう)の秘(ひ)密(みつ)を世(せ)界(かい)に発(はっ)表(ぴょう)します。

    • Nếu mỗi tháng một lần anh ấy không nhận được thư từ tôi, anh ấy sẽ công bố bí mật của Giáo hoàng cho thế giới biết.

    秘(ひ)密(みつ)を守(まも)れる?

    • Bạn giữ bí mật được không?

    Từ:秘(ひ)密(みつ)を守(まも)る

  2. danh từ

    điều bí ẩn

    EN mystery

  3. bí quyết

    EN secret (e.g. to success)

    Xem thêm: 秘(ひ)訣(けつ)

  4. giáo lý bí truyền

    EN esoteric teachings

    Phật giáo

Câu ví dụ 275

秘(ひ)密(みつ)を守(まも)れる?

  • Bạn giữ bí mật được không?

Từ:秘(ひ)密(みつ)を守(まも)る

秘(ひ)密(みつ)が漏(も)れた。

  • Bí mật đã bị lộ.

Từ:秘(ひ)密(みつ)が漏(も)れる

それは秘(ひ)密(みつ)です。

  • Đó là bí mật.

Từ:それは秘(ひ)密(みつ)です

秘(ひ)密(みつ)を守(まも)れますか。

  • Bạn có thể giữ bí mật không?

Từ:秘(ひ)密(みつ)を守(まも)るか

秘(ひ)密(みつ)が漏(も)れたらしい。

  • Có vẻ như bí mật đã bị lộ rồi.

Từ:秘(ひ)密(みつ)が漏(も)れるらしい

Đăng nhập để tiếp tục