Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

秘(ひ)伝(でん)

ひでんhiden

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ bổ nghĩa với の

    bí truyền; bí quyết

    EN secret (recipe, medicine, etc.); mysteries (e.g. of an art)

Câu ví dụ 8

内(うち)弟(で)子(し)とは師(し)と寝(しん)食(しょく)をともにし、あらゆる武(ぶ)術(じゅつ)のノウハウと秘(ひ)伝(でん)を伝(つた)える制(せい)度(ど)だ。

  • Uchi-deshi là một chế độ mà đệ tử sẽ cùng ăn cùng ngủ với sư phụ để truyền thụ mọi bí quyết và kỹ năng võ thuật.

門(もん)外(がい)不(ふ)出(しゅつ)の秘(ひ)伝(でん)の味(あじ)です。

  • Đây là hương vị bí truyền không được phép tiết lộ ra bên ngoài.

Từ:門(もん)外(がい)不(ふ)出(しゅつ)秘(ひ)伝(でん)味(あじ)

Ví dụ của biên tập

師(し)匠(しょう)から秘(ひ)伝(でん)を授(さず)かった。

  • Tôi đã được sư phụ truyền dạy bí kíp.

Từ:師(し)匠(しょう)秘(ひ)伝(でん)授(さず)かる

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)の料(りょう)理(り)の腕(うで)は、まるで六(りく)韜(とう)三(さん)略(りゃく)の如(ごと)く、誰(だれ)にも真似(まね)できない秘(ひ)伝(でん)だった。

  • Kỹ năng nấu nướng của anh ấy thực sự xuất chúng, một bí quyết không ai có thể bắt chước được.

かつては秘(ひ)伝(でん)のレシピとされていたこの料(りょう)理(り)も、今(いま)では誰(だれ)でも簡(かん)単(たん)に再(さい)現(げん)できるようになりました。

  • Món ăn này, thứ mà trước đây từng được coi là công thức bí truyền, thì giờ đây bất kỳ ai cũng có thể dễ dàng thực hiện lại được.

これは、我(わ)が家(や)秘(ひ)伝(でん)のタレです。

  • Đây là nước sốt bí truyền của gia đình tôi.

Từ:これは我(わ)が家(や)秘(ひ)伝(でん)

Khớp tự động

これは、おばあちゃん秘(ひ)伝(でん)のレシピなのよ。

  • Đây là công thức bí truyền của bà đấy.

Từ:これはおばあちゃん秘(ひ)伝(でん)レシピ

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục