Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

簡(かん)単(たん)

かんたんkantan

Rất thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -nadanh từ

    dễ; đơn giản

    EN simple; easy; uncomplicated

  2. ngắn gọn; vắn tắt

    EN brief; quick; light

Câu ví dụ 1.022

答(こたえ)は簡(かん)単(たん)でした。

  • Câu trả lời thật đơn giản.

Từ:答(こた)えは簡(かん)単(たん)です

宿(しゅく)題(だい)は簡(かん)単(たん)に出(で)来(き)た。

  • Mình đã làm xong bài tập về nhà một cách dễ dàng.

Từ:宿(しゅく)題(だい)は簡(かん)単(たん)にできる

簡(かん)単(たん)に見(み)つかると思(おも)う。

  • Mình nghĩ là sẽ dễ dàng tìm thấy thôi.

Từ:簡(かん)単(たん)見(み)つかると思(おも)う

Đăng nhập để tiếp tục