Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

北(ほく)斗(と)七(しち)星(せい)

ほくとしちせいhokutoshichisei

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    chòm sao Bắc Đẩu

    EN the Big Dipper (asterism); the Plough; the Plow

    yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)thiên văn học

    Xem thêm: 北(ほく)斗(と)星(せい)

Câu ví dụ 3

北(ほく)斗(と)七(しち)星(せい)は簡(かん)単(たん)に見(み)つかる。

  • Chòm sao Bắc Đẩu rất dễ tìm thấy.

Từ:北(ほく)斗(と)七(しち)星(せい)は簡(かん)単(たん)に見(み)つかる

Đã xác minh

あれは北(ほく)斗(と)七(しち)星(せい)だよ。

  • Đó là chòm sao Bắc Đẩu.

Từ:北(ほく)斗(と)七(しち)星(せい)

Khớp tự động

星(せい)座(ざ)は全(ぜん)然(ぜん)詳(くわ)しくないな。オリオン座(ざ)とカシオペア座(ざ)くらいしか見(み)てもわからない。あと北(ほく)斗(と)七(しち)星(せい)もわかる。

  • Mình chẳng biết gì nhiều về các chòm sao cả. Mình chỉ biết mỗi chòm Orion với Cassiopeia thôi nhưng nhìn cũng không hiểu lắm. Ngoài ra mình cũng biết cả chòm Đại Hùng nữa.

Đăng nhập để tiếp tục