Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

全(ぜん)然(ぜん)

ぜんぜんzenzen

Thông dụngTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từ

    không... chút nào

    EN (not) at all; (not) in the slightest

    Ghi chú: trong câu phủ định

    案(あん)は全(ぜん)然(ぜん)ない。

    • Tôi hoàn toàn không có ý tưởng nào cả.

    Từ:案(あん)は全(ぜん)然(ぜん)ない

  2. hoàn toàn, toàn bộ

    EN wholly; entirely; completely; totally

    Ghi chú: dùng trong ngữ cảnh phủ định. Ví dụ: 全(ぜん)然(ぜん)反(はん)対(たい)

  3. rất, cực kỳ

    EN extremely; very

    khẩu ngữ

    Ghi chú: pos. ngữ cảnh, ví dụ: 全(ぜん)然(ぜん)いいよ

    その服(ふく)、全(ぜん)然(ぜん)いいよ。

    • Bộ đồ đó hoàn toàn ổn mà.

    Từ:服(ふく)全(ぜん)然(ぜん)いいよ

    Đã xác minh

Câu ví dụ 543

案(あん)は全(ぜん)然(ぜん)ない。

  • Tôi hoàn toàn không có ý tưởng nào cả.

Từ:案(あん)は全(ぜん)然(ぜん)ない

全(ぜん)然(ぜん)わかりません。

  • Tôi chẳng hiểu gì cả.

Từ:全(ぜん)然(ぜん)わかる

全(ぜん)然(ぜん)疲(つか)れてません。

  • Tôi không hề thấy mệt chút nào cả.

Từ:全(ぜん)然(ぜん)疲(つか)れる

ぜんぜん気(き)にしない。

  • Không sao đâu, đừng bận tâm.

Từ:全(ぜん)然(ぜん)気(き)にしない

Đăng nhập để tiếp tục