Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

疲(つか)れる

つかれるtsukareru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 2 (ichidan)nội động từ

    mệt; mệt mỏi

    EN to get tired; to tire; to get fatigued; to become exhausted; to grow weary

    そのとき、彼(かれ)らは、ブラックベリーの林(はやし)の周(まわ)りをつかれて、のどがかわくまで競(きょう)争(そう)して遊(あそ)んでいました。

    • Lúc đó, họ đang chơi trò chạy đua quanh bụi cây dâu tằm cho đến khi mệt lả và khát khô cả cổ.

    疲(つか)れたよ。

    • Mệt quá đi.

    Từ:疲(つか)れるよ

  2. mòn; cũ

    EN to become worn out (of a well-used object)

    この靴(くつ)もだいぶ疲(つか)れてきた。

    • Đôi giày này cũng đã khá cũ rồi.

    Từ:靴(くつ)だいぶ疲(つか)れる

    Đã xác minh
  3. đói khát; chết đói

    EN to starve

    cổ

Câu ví dụ 898

そのとき、彼(かれ)らは、ブラックベリーの林(はやし)の周(まわ)りをつかれて、のどがかわくまで競(きょう)争(そう)して遊(あそ)んでいました。

  • Lúc đó, họ đang chơi trò chạy đua quanh bụi cây dâu tằm cho đến khi mệt lả và khát khô cả cổ.

疲(つか)れたよ。

  • Mệt quá đi.

Từ:疲(つか)れるよ

疲(つか)れました。

  • Tôi mệt rồi.

Từ:疲(つか)れる

疲(つか)れたなあ。

  • Mệt quá đi mất.

Từ:疲(つか)れるな

冬(ふゆ)は疲(つか)れる。

  • Mùa đông thật mệt mỏi.

Từ:冬(ふゆ)は疲(つか)れる

少(すこ)し疲(つか)れた。

  • Mình hơi mệt.

Từ:少(すこ)し疲(つか)れる

私(わたし)は疲(つか)れた。

  • Tôi mệt.

Từ:私(わたし)は疲(つか)れる

疲(つか)れましたか。

  • Bạn có mệt không ạ?

Từ:疲(つか)れるか

目(め)が疲(つか)れました。

  • Mắt tôi bị mỏi.

Từ:目(め)が疲(つか)れる

歩(ある)くの疲(つか)れたよ。

  • Mình mệt vì đi bộ quá.

Từ:歩(ある)く疲(つか)れるよ

Đăng nhập để tiếp tục