疲れる
つかれるtsukareru
Thông dụngĐộng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
động từ nhóm 2 (ichidan)nội động từ
mệt; mệt mỏi
EN to get tired; to tire; to get fatigued; to become exhausted; to grow weary
đói khát; chết đói
EN to starve
Câu ví dụ 898
疲れました。
- Tôi mệt rồi.
Từ:疲れる
