Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

秘(ひ)訣(けつ)

ひけつhiketsu

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    bí quyết; bí mật

    EN secret (method, trick, etc.); key (e.g. to success); mysteries (of an art, trade, etc.); recipe; trick

Câu ví dụ 28

人(ひと)を動(うご)かす秘(ひ)訣(けつ)は話(はな)し上(じょう)手(ず)であることより、聞(き)き上(じょう)手(ず)であることにある。

  • Bí quyết để điều khiển người khác không nằm ở việc trở thành một người nói giỏi, mà nằm ở việc trở thành một người biết lắng nghe.

成(せい)功(こう)の秘(ひ)けつは、相(あい)手(て)の観(かん)点(てん)を理(り)解(かい)し、自(じ)分(ぶん)の立(たち)場(ば)からだけでなく相(あい)手(て)の立(たち)場(ば)からも、ものごとを見(み)ることができることにある。

  • Bí quyết của thành công nằm ở việc thấu hiểu quan điểm của đối phương, và có thể nhìn nhận mọi việc không chỉ từ lập trường của bản thân mà còn từ lập trường của đối phương nữa.

Đăng nhập để tiếp tục