Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

寝(しん)食(しょく)

しんしょくshinshoku

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + する

    ăn và ngủ

    EN bed and food; eating and sleeping

Câu ví dụ 2

内(うち)弟(で)子(し)とは師(し)と寝(しん)食(しょく)をともにし、あらゆる武(ぶ)術(じゅつ)のノウハウと秘(ひ)伝(でん)を伝(つた)える制(せい)度(ど)だ。

  • Uchi-deshi là một chế độ mà đệ tử sẽ cùng ăn cùng ngủ với sư phụ để truyền thụ mọi bí quyết và kỹ năng võ thuật.

寝(しん)食(しょく)をともにした仲(なか)間(ま)との友(ゆう)情(じょう)は固(かた)い。

  • Tình bạn với những người đồng đội đã cùng nhau chia ngọt sẻ bùi thật khăng khít.

Từ:寝(しん)食(しょく)ともに仲(なか)間(ま)友(ゆう)情(じょう)硬(かた)い

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục