この料(りょう)理(り)には独(どく)特(とく)の味(あじ)があります。 Món ăn này có hương vị độc đáo. Từ:料(りょう)理(り)独(どく)特(とく)味(あじ)Đã xác minh
このお菓(か)子(し)は甘(あま)すぎず、素(そ)朴(ぼく)な味(あじ)がする。 Món bánh này không quá ngọt và có hương vị mộc mạc. Từ:お菓(か)子(し)素(そ)朴(ぼく)味(あじ)Đã xác minh
この古(ふる)い家(いえ)には独(どく)特(とく)の味(あじ)がある。 Ngôi nhà cũ này có một nét quyến rũ rất riêng. Từ:古(ふる)い家(いえ)独(どく)特(とく)味(あじ)Đã xác minh
彼(かれ)は苦(にが)い敗(はい)北(ぼく)の味(あじ)を知(し)っている。 Anh ấy biết hương vị đắng cay của thất bại. Từ:彼(かれ)苦(にが)い敗(はい)北(ぼく)味(あじ)知(し)るĐã xác minh
彼(かの)女(じょ)は初(はじ)めての成(せい)功(こう)の味(あじ)を経(けい)験(けん)した。 Cô ấy đã nếm trải hương vị của thành công lần đầu tiên. Từ:彼(かの)女(じょ)初(はじ)めて成(せい)功(こう)味(あじ)経(けい)験(けん)Đã xác minh
彼(かれ)の気(き)の利(き)いた言(げん)動(どう)には、どこか味(あじ)がある。 Lời nói và hành động tinh tế của anh ấy có một sức hút rất riêng. Từ:かの気(き)の利(き)いた言(げん)動(どう)どこか味(あじ)Đã xác minh
彼(かれ)もなかなか味(あじ)なことをするじゃないか。 Anh ấy cũng biết làm những việc khá thú vị đấy chứ nhỉ. Từ:彼(かれ)もなかなか味(あじ)ことをするじゃないか
彼(かれ)は貧(びん)乏(ぼう)の味(あじ)を知(し)らない。 Anh ấy không biết mùi vị của sự nghèo khó. Từ:彼(かれ)は貧(びん)乏(ぼう)の味(あじ)を知(し)る