Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

味(あじ)

あじaji

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    vị, hương vị

    EN flavor; flavour; taste

    このお菓(か)子(し)は甘(あま)すぎず、素(そ)朴(ぼく)な味(あじ)がする。

    • Món bánh này không quá ngọt và có hương vị mộc mạc.

    Từ:お菓(か)子(し)素(そ)朴(ぼく)味(あじ)

    Đã xác minh
  2. sức hấp dẫn; nét độc đáo

    EN charm; appeal; uniqueness; attractiveness

  3. trải nghiệm; dư vị

    EN experience; taste (e.g. of victory)

  4. tính từ đuôi -na

    thú vị; hóm hỉnh; kỳ lạ

    EN smart; clever; witty; strange

    Xem thêm: 味(あじ)な

  5. danh từ

    giá trị tiềm năng; thế trận

    EN aji; position that has some lingering potential that may be exploited later in the game

    cờ vâycờ shogi

    Xem thêm: 味(あじ)消(け)し

    この石(いし)にはまだ味(あじ)が残(のこ)っている。

    • Viên đá này vẫn còn dư vị.

    Từ:石(こく)味(あじ)残(のこ)る

    Đã xác minh

Câu ví dụ 305

Đăng nhập để tiếp tục