Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

申(もう)し分(ぶん)のない

もうしぶんのないmoushibunnonai

Ít thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từtính từ đuôi -i

    hoàn hảo; không có gì để chê; không tì vết

    EN perfect; ideal; completely satisfactory; leaving nothing to be desired; faultless; impeccable

Câu ví dụ 11

散(さん)歩(ぽ)には申(もう)し分(ぶん)のない日(ひ)だった。

  • Đó là một ngày hoàn hảo để đi dạo.

Từ:散(さん)歩(ぽ)には申(もう)し分(ぶん)のない日(ひ)だ

Đã xác minh

あの詐(さ)欺(ぎ)師(し)と金(きん)髪(ぱつ)のコールガールは下(げ)宿(しゅく)のおかみさんを怒(おこ)らせるには申(もうし)分(ぶん)のない取(と)り合(あ)わせだ。

  • Tên lừa đảo đó và cô gái bán hoa tóc vàng kia là một cặp bài trùng không gì hoàn hảo hơn để làm bà chủ nhà trọ nổi giận.

申(もう)し分(ぶん)のない味(あじ)です。

  • Hương vị thật không chê vào đâu được.

Từ:申(もう)し分(ぶん)のない味(あじ)です

申(もう)し分(ぶん)のない人(ひと)だ!

  • Đúng là một người không có chỗ nào để chê!

Từ:申(もう)し分(ぶん)のない人(ひと)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục