Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

賢(かしこ)い

かしこいkashikoi

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -i

    thông minh; sáng suốt

    EN wise; clever; smart

    彼(かれ)は兄(あに)ほど賢(かしこ)くない。

    • Anh ấy không thông minh bằng anh trai mình.

    Từ:彼(かれ)は兄(あに)ほど賢(かしこ)い

  2. ngoan; biết nghe lời

    EN well-behaved (esp. children and pets); obedient; good

    ngôn ngữ trẻ em

    うちの犬(いぬ)は賢(かしこ)いね。

    • Chó nhà mình thông minh nhỉ.

    Từ:犬(いぬ)賢(かしこ)い

    Đã xác minh

Câu ví dụ 196

彼(かれ)は賢(かしこ)いがずるい。

  • Anh ấy thông minh nhưng gian xảo.

Từ:彼(かれ)は賢(かしこ)いがずるい

マユコは賢(かしこ)そうだ。

  • Mayuko có vẻ thông minh.

Từ:は賢(かしこ)いそうだ

彼(かれ)は兄(あに)ほど賢(かしこ)くない。

  • Anh ấy không thông minh bằng anh trai mình.

Từ:彼(かれ)は兄(あに)ほど賢(かしこ)い

頭(あたま)はいいが賢(かしこ)くない。

  • Thông minh nhưng không khôn ngoan.

Từ:頭(あたま)はいいが賢(かしこ)い

Đăng nhập để tiếp tục