Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

敗(はい)北(ぼく)

はいぼくhaiboku

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    thất bại; sự thua cuộc

    EN defeat; loss; reverse; setback

    Từ trái nghĩa: 勝(しょう)利(り)

Câu ví dụ 16

彼(かれ)は、自(じ)分(ぶん)のお気(き)に入(い)りのコーラス・ガールが、ほかの男(おとこ)と結(けっ)婚(こん)した時(とき)、敗(はい)北(ぼく)を認(みと)めた。

  • Anh ấy đã chấp nhận thất bại khi cô nàng vũ công hát (chorus girl) yêu thích của mình kết hôn với một người đàn ông khác.

マネージャーは敗(はい)北(ぼく)を認(みと)めた。そして、次(つぎ)のゲームに勝(しょう)利(り)を収(おさ)める計(けい)画(かく)を立(た)てた。

  • Người quản lý đã thừa nhận thất bại. Và rồi, anh ấy đã lập kế hoạch để giành chiến thắng trong trận đấu tiếp theo.

Đăng nhập để tiếp tục