Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

マネージャー

マネージャーmaneejaa

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    người quản lý

    EN manager

  2. quản lý đội thể thao

    EN person in a (school or university) sports team in charge of administrative and miscellaneous duties

    そのボクシング試(し)合(あい)は完(かん)全(ぜん)に一(いっ)方(ぽう)的(てき)だった。一(いっ)方(ぽう)のボクサーはひどく打(ぶ)たれて怪(け)我(が)したので、そのマネージャーは敗(はい)北(ぼく)を認(みと)めなければならなかった。

    • Trận đấu boxing đó hoàn toàn là một chiều. Vì một võ sĩ bị đánh rất thảm và bị thương, nên người quản lý đã phải chấp nhận thất bại.

Câu ví dụ 44

そのボクシング試(し)合(あい)は完(かん)全(ぜん)に一(いっ)方(ぽう)的(てき)だった。一(いっ)方(ぽう)のボクサーはひどく打(ぶ)たれて怪(け)我(が)したので、そのマネージャーは敗(はい)北(ぼく)を認(みと)めなければならなかった。

  • Trận đấu boxing đó hoàn toàn là một chiều. Vì một võ sĩ bị đánh rất thảm và bị thương, nên người quản lý đã phải chấp nhận thất bại.

Đăng nhập để tiếp tục