Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

一(いっ)緒(しょ)に

いっしょにisshoni

Thông dụngTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từ

    cùng nhau

    EN together (with)

    一(いっ)緒(しょ)に遊(あそ)ばない?

    • Chơi cùng nhau không?

    Từ:一(いっ)緒(しょ)に遊(あそ)ぶ

    一(いっ)緒(しょ)に行(い)かない?

    • Đi cùng không?

    Từ:一(いっ)緒(しょ)に行(い)く

  2. cùng một lúc

    EN at the same time

    二(ふた)人(り)一(いっ)緒(しょ)に話(はな)し出(だ)した。

    • Hai người họ bắt đầu nói chuyện cùng nhau.

    Từ:二(ふた)人(り)一(いっ)緒(しょ)に話(はな)し出(だ)す

    Đã xác minh
  3. gộp chung; cùng một lúc

    EN in one lump; in the same category

    全(ぜん)部(ぶ)一(いっ)緒(しょ)にしないでください。

    • Đừng đánh đồng tất cả mọi thứ lại với nhau.

    Từ:全(ぜん)部(ぶ)一(いっ)緒(しょ)にください

    Đã xác minh

Câu ví dụ 1.443

一(いっ)緒(しょ)に遊(あそ)ばない?

  • Chơi cùng nhau không?

Từ:一(いっ)緒(しょ)に遊(あそ)ぶ

一(いっ)緒(しょ)に行(い)かない?

  • Đi cùng không?

Từ:一(いっ)緒(しょ)に行(い)く

一(いっ)緒(しょ)にくるかい。

  • Đi cùng không?

Từ:一(いっ)緒(しょ)に来(く)るかい

一(いっ)緒(しょ)に行(い)きます。

  • Tôi sẽ đi cùng.

Từ:一(いっ)緒(しょ)に行(い)く

私(わたし)と一(いっ)緒(しょ)に来(こ)ない?

  • Bạn không đi cùng mình sao?

Từ:私(わたし)と一(いっ)緒(しょ)に来(く)る

一(いっ)緒(しょ)に来(き)ませんか。

  • Bạn có muốn đi cùng tôi không?

Từ:一(いっ)緒(しょ)に来(く)るか

朝(あさ)まで一(いっ)緒(しょ)にいよう。

  • Hãy ở bên nhau cho đến sáng nhé.

Từ:朝(あさ)まで一(いっ)緒(しょ)にいる

Đăng nhập để tiếp tục