Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

言(い)い出(だ)す

いいだすiidasu

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -su)ngoại động từ

    bắt đầu nói

    EN to begin to say; to start talking; to broach (a matter); to bring up; to come out with

    我(われ)々(われ)が静(しず)かに夕(ゆう)食(しょく)をとっていると、突(とつ)然(ぜん)、母(はは)がもう一(いち)度(ど)学(がっ)校(こう)に行(い)くつもりだと言(い)い出(だ)した。

    • Khi chúng tôi đang ăn tối một cách yên tĩnh, đột nhiên mẹ nói rằng bà định đi học lại.

    そんな事(こと)言(い)い出(だ)すとは思(おも)わなかったよ。

    • Mình không ngờ là bạn lại nói ra điều đó.

    Từ:そんなこと言(い)い出(だ)すとは思(おも)うよ

  2. đề xuất; đưa ra ý kiến

    EN to be the first to say; to suggest (doing); to propose

    これはだれかの言(い)い出(だ)したことかい。

    • Đây là điều mà ai đó đã đề xuất phải không?

    Từ:これは誰(だれ)かの言(い)い出(だ)すことかい

Câu ví dụ 24

我(われ)々(われ)が静(しず)かに夕(ゆう)食(しょく)をとっていると、突(とつ)然(ぜん)、母(はは)がもう一(いち)度(ど)学(がっ)校(こう)に行(い)くつもりだと言(い)い出(だ)した。

  • Khi chúng tôi đang ăn tối một cách yên tĩnh, đột nhiên mẹ nói rằng bà định đi học lại.

これはだれかの言(い)い出(だ)したことかい。

  • Đây là điều mà ai đó đã đề xuất phải không?

Từ:これは誰(だれ)かの言(い)い出(だ)すことかい

そんな事(こと)言(い)い出(だ)すとは思(おも)わなかったよ。

  • Mình không ngờ là bạn lại nói ra điều đó.

Từ:そんなこと言(い)い出(だ)すとは思(おも)うよ

Đăng nhập để tiếp tục