Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

掛(が)け

がけgake

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. hậu tốdanh từ bổ nghĩa với の

    mặc

    EN -clad

    Ghi chú: sau danh từ chỉ quần áo

  2. đang trong

    EN in the midst of

    thường viết bằng kana

    Ghi chú: sau thân động từ dạng -masu

    パーティーの終(お)わりがけに、まだ病(びょう)院(いん)のことでぶつぶつと何(なに)かを言(い)っていたとき、彼(かれ)は氷(こおり)のかけらで足(あし)を滑(すべ)らせて、左(ひだり)足(あし)を折(お)ってしまった。

    • Vào lúc bữa tiệc sắp kết thúc, khi anh ấy vẫn còn đang lầm bầm điều gì đó về chuyện bệnh viện, anh ấy đã trượt chân vì một mảnh băng và bị gãy chân trái.
  3. phần mười

    EN tenths (e.g. wholesale price, as tenths of retail price)

    Ghi chú: sau một số trong hệ đếm ichi, ni

  4. lần

    EN times (i.e. multiplied by)

    Ghi chú: sau số đếm trong hệ thống hitotsu, futatsu

  5. sức chứa chỗ ngồi

    EN able-to-seat (of a chair, etc.)

    Ghi chú: sau một vài người

Câu ví dụ 3

パーティーの終(お)わりがけに、まだ病(びょう)院(いん)のことでぶつぶつと何(なに)かを言(い)っていたとき、彼(かれ)は氷(こおり)のかけらで足(あし)を滑(すべ)らせて、左(ひだり)足(あし)を折(お)ってしまった。

  • Vào lúc bữa tiệc sắp kết thúc, khi anh ấy vẫn còn đang lầm bầm điều gì đó về chuyện bệnh viện, anh ấy đã trượt chân vì một mảnh băng và bị gãy chân trái.

Đăng nhập để tiếp tục