Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

静(しず)か

しずかshizuka

Rất thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -na

    yên tĩnh; tĩnh lặng

    EN quiet; silent

  2. chậm rãi; thong thả

    EN slow; unhurried

    静(しず)かなペースで歩(ある)いていると、景色(けしき)が心(こころ)に染(し)み入(い)る。

    • Khi bước đi với nhịp độ chậm rãi, cảnh sắc thấm đẫm vào lòng.

    Từ:静(しず)かペース歩(ある)く景色(けしき)

    Đã xác minh
  3. bình yên; thanh bình

    EN calm; peaceful

Câu ví dụ 527

君(きみ)、静(しず)かにしろ。

  • Cậu im lặng đi.

Từ:君(きみ)静(しず)かにする

海(うみ)は静(しず)かだった。

  • Biển thật yên tĩnh.

Từ:海(うみ)は静(しず)かだ

あたりは静(しず)かだ。

  • Xung quanh thật yên tĩnh.

Từ:辺(あた)りは静(しず)かだ

静(しず)かにしろったら。

  • Đã bảo là im lặng đi mà.

Từ:静(しず)かにするたら

静(しず)かな夜(よる)であった。

  • Đó là một đêm tĩnh lặng.

Từ:静(しず)か夜(よる)である

Đăng nhập để tiếp tục