Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ひっそり

ひっそりhissori

Thông dụngTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từ đi với とtrạng từdanh từ có thể + する

    yên tĩnh; tĩnh lặng

    EN quiet (place); still; silent; deserted

    từ tượng thanh/tượng hình

    家(いえ)はひっそりとしていた。

    • Ngôi nhà thật tĩnh lặng.

    Từ:家(いえ)ひっそりとして

  2. âm thầm; lặng lẽ

    EN inconspicuously; modestly; quietly

    từ tượng thanh/tượng hình

Câu ví dụ 13

この古(ふる)寺(でら)は、まさに**深(しん)山(ざん)幽(ゆう)谷(こく)**にひっそりと佇(たたず)んでおり、訪(おとず)れる人(ひと)々(びと)に静(せい)寂(じゃく)と安(やす)らぎを与(あた)えています。

  • Ngôi chùa cổ này thực sự nằm tĩnh lặng giữa thung lũng sâu thẳm nơi núi cao, mang lại sự tĩnh lặng và bình yên cho những người ghé thăm.

家(いえ)はひっそりとしていた。

  • Ngôi nhà thật tĩnh lặng.

Từ:家(いえ)ひっそりとして

Khớp tự động

ひっそりとした夜(よる)だった。

  • Đó là một đêm tĩnh lặng.

Từ:ひっそりとする夜(よる)だった

Khớp tự động

ここの夜(よる)はひっそりとしています。

  • Đêm ở đây thật tĩnh lặng.

Từ:夜(よる)ひっそりとして

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục