商(しょう)店(てん)街(がい)は平(へい)日(じつ)ひっそりしている。 Khu phố mua sắm yên tĩnh vào ngày thường. Từ:商(しょう)店(てん)街(がい)は平(へい)日(じつ)ひっそりする
二(ふた)人(り)の姉(し)妹(まい)はひっそりと暮(く)らしていた。 Hai chị em sống một cách lặng lẽ. Từ:二(ふた)人(り)の姉(し)妹(まい)はひっそり暮(く)らす
サラリーマンが罪(つみ)ほろぼしに僻(へき)地(ち)でひっそりと暮(く)らしはじめた。 Một nhân viên văn phòng đã bắt đầu sống lặng lẽ ở một vùng hẻo lánh để chuộc lại những lỗi lầm của mình. Từ:サラリーマンが罪(つみ)滅(ほろ)ぼしに僻(へき)地(ち)でひっそりと暮(く)らし始(はじ)める
その将(しょう)軍(ぐん)は退(たい)役(えき)後(あと)ひっそり余(よ)生(せい)を送(おく)った。 Sau khi giải ngũ, vị tướng đó đã sống những năm tháng còn lại của cuộc đời một cách lặng lẽ. Từ:その将(しょう)軍(ぐん)は退(たい)役(えき)後(あと)ひっそり余(よ)生(せい)を送(おく)るĐã xác minh
商(しょう)店(てん)街(がい)は平(へい)日(じつ)ひっそりしている。 Khu phố mua sắm yên tĩnh vào ngày thường. Từ:商(しょう)店(てん)街(がい)は平(へい)日(じつ)ひっそりする
二(ふた)人(り)の姉(し)妹(まい)はひっそりと暮(く)らしていた。 Hai chị em sống một cách lặng lẽ. Từ:二(ふた)人(り)の姉(し)妹(まい)はひっそり暮(く)らす
サラリーマンが罪(つみ)ほろぼしに僻(へき)地(ち)でひっそりと暮(く)らしはじめた。 Một nhân viên văn phòng đã bắt đầu sống lặng lẽ ở một vùng hẻo lánh để chuộc lại những lỗi lầm của mình. Từ:サラリーマンが罪(つみ)滅(ほろ)ぼしに僻(へき)地(ち)でひっそりと暮(く)らし始(はじ)める
森(もり)の奥(おく)深(ふか)くにまぎれて、古(ふる)い祠(ほこら)がひっそりと佇(たたず)んでいる。 Ẩn sâu trong rừng, một ngôi miếu cổ đứng lặng lẽ. Từ:紛(まぎ)れる古(ふる)い祠(ほこら)ひっそり佇(たたず)むVí dụ của biên tập
この古(ふる)寺(でら)は、まさに**深(しん)山(ざん)幽(ゆう)谷(こく)**にひっそりと佇(たたず)んでおり、訪(おとず)れる人(ひと)々(びと)に静(せい)寂(じゃく)と安(やす)らぎを与(あた)えています。 Ngôi chùa cổ này thực sự nằm tĩnh lặng giữa thung lũng sâu thẳm nơi núi cao, mang lại sự tĩnh lặng và bình yên cho những người ghé thăm. Từ:古(こ)寺(じ)まさに深(しん)山(ざん)幽(ゆう)谷(こく)ひっそり佇(たたず)む訪(おとず)れる人(ひと)々(びと)静(せい)寂(じゃく)安(やす)らぎ与(あた)えるVí dụ của biên tập
交(こう)差(さ)点(てん)の角(かく)には古(ふる)本(ほん)屋(や)がひっそりとたたずんでいる。 Một tiệm sách cũ nằm lặng lẽ ở góc ngã tư. Từ:交(こう)差(さ)点(てん)角(かど)古(ふる)本(ほん)屋(や)ひっそりKhớp tự động