Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

余(よ)生(せい)

よせいyosei

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    phần đời còn lại

    EN one's remaining years; the rest of one's life

Câu ví dụ 6

豪(ごう)邸(てい)と広(こう)大(だい)な敷(しき)地(ち)を所(しょ)有(ゆう)する大(だい)富(ふ)豪(ごう)は、エステートで静(しず)かに余(よ)生(せい)を送(おく)っている。

  • Vị đại gia sở hữu dinh thự và khuôn viên rộng lớn đang tận hưởng những năm tháng cuối đời một cách tĩnh lặng tại điền trang của mình.

そのことを後(こう)悔(かい)しながら余(よ)生(せい)を送(おく)りたくない。

  • Tôi không muốn dành phần đời còn lại trong sự hối tiếc về điều đó.

Từ:そのこと後(こう)悔(かい)ながら余(よ)生(せい)送(おく)る

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục