Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ゆっくり

ゆっくりyukkuri

Thông dụngTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từtrạng từ đi với とdanh từ có thể + する

    chậm rãi; thong thả

    EN slowly; unhurriedly; without haste; leisurely; at one's leisure

    từ tượng thanh/tượng hình

  2. trạng từ

    thong thả; thoải mái

    EN easily (e.g. in time); well; sufficiently; amply; with time to spare

    từ tượng thanh/tượng hình

  3. trạng từdanh từ có thể + する

    ngon giấc; thoải mái

    EN well (e.g. sleep); comfortably

    từ tượng thanh/tượng hình

Câu ví dụ 567

ゆっくり歩(ある)け。

  • Đi bộ chậm thôi.

Từ:ゆっくり歩(ある)く

ゆっくりと急(いそ)げ。

  • Hãy chậm mà chắc.

Từ:ゆっくり急(いそ)ぐ

ゆっくりやってくれ。

  • Làm từ từ thôi nhé.

Từ:ゆっくりやるくれる

トムはゆっくり歩(ある)く。

  • Tom đi bộ chậm rãi.

Từ:はゆっくり歩(ある)く

走(はし)るな、ゆっくり歩(ある)け。

  • Đừng chạy, hãy đi bộ chậm thôi.

Đăng nhập để tiếp tục