Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ぐずぐず

ぐずぐずguzuguzu

Thông dụngTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từtrạng từ đi với とdanh từ có thể + する

    lề mề; chậm chạp; do dự

    EN slowly; tardily; dawdling; lingering; hesitantly

    thường viết bằng kanatừ tượng thanh/tượng hình

    何(なに)をぐずぐずしてるの?

    • Cậu đang lề mề cái gì thế?

    Từ:何(なに)をぐずぐずするの

    Đã xác minh

    ぐずぐずせずに早(はや)くしろ!

    • Nhanh lên, đừng có lề mề nữa!

    Từ:ぐずぐずするに早(はや)く

  2. trạng từ

    lẩm bẩm; cằn nhằn

    EN complaining; grumbling

    thường viết bằng kanatừ tượng thanh/tượng hình

  3. trạng từdanh từ có thể + する

    ẩm ướt; không ổn định (thời tiết)

    EN unsettled (e.g. weather)

    thường viết bằng kanatừ tượng thanh/tượng hình

    天(てん)気(き)がぐずぐずしている。

    • Thời tiết cứ âm u mãi.

    Từ:天(てん)気(き)ぐずぐず

    Đã xác minh
  4. tính từ đuôi -na

    lỏng lẻo; nhão

    EN loose; slackened

    thường viết bằng kanatừ tượng thanh/tượng hình

    靴(くつ)ひもがぐずぐずになった。

    • Dây giày của tôi bị rối tung lên.

    Từ:靴(くつ)ひもぐずぐず

    Đã xác minh

Câu ví dụ 17

何(なに)をぐずぐずしてるの?

  • Cậu đang lề mề cái gì thế?

Từ:何(なに)をぐずぐずするの

Đã xác minh

ぐずぐずせずに早(はや)くしろ!

  • Nhanh lên, đừng có lề mề nữa!

Từ:ぐずぐずするに早(はや)く

ぐずぐずしてる暇(ひま)はない。

  • Không có thời gian để lề mề đâu.

急(いそ)いで。ぐずぐずしてはいられない。

  • Nhanh lên. Không thể chần chừ được nữa.

Đăng nhập để tiếp tục