Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

靴(くつ)ひも

くつひもkutsuhimo

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    dây giày

    EN shoelace; bootlace

Câu ví dụ 9

靴(くつ)ひもがとけた。

  • Dây giày bị tuột rồi.

Từ:靴(くつ)ひもが解(と)ける

靴(くつ)ひもがほどけた。

  • Dây giày bị tuột.

Từ:靴(くつ)ひもがほどける

靴(くつ)ひもがぐずぐずになった。

  • Dây giày của tôi bị rối tung lên.

Từ:靴(くつ)ひもぐずぐず

Ví dụ của biên tập

靴(くつ)紐(ひも)が解(と)けていますよ。

  • Dây giày của bạn bị tuột kìa.

Từ:靴(くつ)ひも解(と)ける

Khớp tự động

靴(くつ)ひもの結(むす)び方(かた)わかる?

  • Bạn có biết cách buộc dây giày không?

Từ:靴(くつ)ひも結(むす)び方(かた)わかる

Khớp tự động

トムは靴(くつ)ひもが結(むす)べない。

  • Tom không biết buộc dây giày.

Từ:靴(くつ)ひも結(むす)ぶ

Khớp tự động

ちょっと待(ま)って。靴(くつ)ひもほどけた。

  • Đợi một chút. Dây giày của mình bị tuột rồi.

Từ:ちょっと待(ま)つ靴(くつ)ひもほどける

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục