Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

結(むす)び方(かた)

むすびかたmusubikata

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    cách thắt

    EN way of tying a knot

Câu ví dụ 5

こんな結(むす)び方(かた)ではほどけちゃうよ。

  • Buộc kiểu này là sẽ bị tuột đấy.

Từ:こんな結(むす)び方(かた)ではほどけるしまうよ

Đã xác minh

靴(くつ)ひもの結(むす)び方(かた)わかる?

  • Bạn có biết cách buộc dây giày không?

Từ:靴(くつ)ひも結(むす)び方(かた)わかる

Khớp tự động

そんな結(むす)び方(かた)だと、ほどけるよ。

  • Buộc kiểu đó là sẽ bị tuột đấy.

Từ:そんな結(むす)び方(かた)ほどける

Khớp tự động

トムは靴(くつ)ひもの結(むす)び方(かた)を知(し)らない。

  • Tom không biết cách buộc dây giày.

Từ:靴(くつ)ひも結(むす)び方(かた)知(し)らない

Khớp tự động

ネクタイの結(むす)び方(かた)が分(わ)からないんだよ。

  • Mình không biết cách thắt cà vạt.

Từ:ネクタイ結(むす)び方(かた)わかる

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục